Báo giá thép tấm gân SS400 năm 2022 như thế nào?

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép tấm gân SS400 năm 2022 như thế nào?. Vô cùng nổi bật với nhiều ưu điểm, thép tấm gân này đã được thị trường tiêu thụ với số lượng cực lớn. Hiện nay, kho thép Sáng Chinh nhận dịch vụ cung ứng sản phẩm với độ dày & số lượng chính xác, giá thành vật liệu hợp lý

Liên hệ tư vấn & đặt hàng hôm nay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Ưu đãi lớn khi quý khách đặt hàng thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly tại Tôn thép Sáng Chinh

gia-cong-thep-tam

Tìm hiểu về thép tấm gân SS400

Đặc điểm của tấm thép gân SS400 là gì?

Thép tấm gân SS400 là loại thép với đặc điểm có các đường gân, các đường gờ được in nổi trên bề mặt. Điều này sẽ làm tăng độ bền chắc, độ cứng, cũng như tăng độ bám, tăng ma sát. Hiện nay, vân nhám của thép tấm rất đa dạng, tùy thuộc vào từng sản phẩm. Công trình tính toán và tìm kiếm ra sản phẩm ứng ý và phù hợp nhất

Thép tấm gân SS400 có thành phần carbon lớn, kết hợp với nhiều những thành phần hóa học khác nhau. Cho nên khả năng chịu nhiệt cũng như chịu trọng lực lớn. Tính chống ăn mòn tốt nên luôn được ưu tiên áp dụng tại những khu vực chịu sự ăn mòn của nước biển, hóa chất, tiếp xúc với ánh sáng mặt trời trong thời gian dài,…

Ứng dụng của thép tấm gân SS400 như thế nào?

Thép tấm gân SS400 thường được sản xuất bằng quy trình cán nóng. Cho nên sản phẩm khi hoàn thiện không có mẫu mã đẹp như sản phẩm thép tấm trơn. Đổi lại chúng có nhiều ưu điểm vượt trội và có nhiều ứng dụng.
Thép tấm gân SS400 được dùng ở nhiều những công trình khác nhau như:

  • Ngành xây dựng: lót nền, lót sàn, nắp mương, cầu thang, …
  • Ngành công nghiệp nặng: sàn xe tải,…
  • Công nghiệp đóng tàu, đóng thùng xe container

Thông số kỹ thuật 

Xuất xứ: Mỹ, Nga, Trung Quốc, Canada, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,…

Chủng loại: Thép tấm gân

Tiêu chuẩn: ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN

Mác thép: SS400

Độ dày: 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly (mm).

Chiều rộng: 500mm, 900mm, 1000mm, 1020mm, 1250mm, 1350mm, 1500mm, 2000mm.

Chiều dài: 1m – 6m

Phân loại thép tấm gân SS400

Thép tấm gân SS400 được phân chia thành hai loại chính là thép tấm thông dụng & thép tấm chuyên dùng. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu dưới đây để biết rõ hơn

Thép tấm thông dụng

Mác thép của thép tấm thông dụng thường là: CT3, SS400, SS450…Trong đó:

+Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ….theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94, quy cách thép có thể tùy chỉnh

+ Mác thép của Nhật : SS400, …..theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79

+ Mác thép của Mỹ : A36, Ap6, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM thép tấm gân cắt theo quy cách

Thép tấm chuyên dùng

Thép tấm gân SS400 chuyên dùng có đặc điểm chịu lực cường độ cao, khả năng chống ăn mòn tốt. Thường là các loại mác thép: Q345B, C45, , 65r, SB410 , 15X , 20X,…..Đa số được sử dụng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

Quy cách thép tấm gân SS400

Thành phần hóa học:

Mác thép Thành phần hóa học (%)
Cacbon (C) Silic (Si) Mangan (Mn) Niken (Ni) Crom (Cr) Photpho (P) Lưu huỳnh (S)
SS400 0.11 ∼ 0.18 0.12 ∼ 0.17 0.4 ∼ 0.57 0.03 0.02 0.02 0.03
A36 0.26 0.4 0.4 ∼ 0.9 0.04 0.05

Tính chất cơ lý:

Mác thép Độ bền kéo đứt (N/mm2) Giới hạn chảy (N/mm2) Độ dãn tương đối (%)
SS400 310 210 32
A36 400 – 650 250 20

Báo giá thép tấm gân SS400 năm 2022 như thế nào?

BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN SS400
THÉP TẤM GÂN Số kg  Đơn giá Kg  Thành Tiền 
3 ly (1m5x6m)  238.95             25,500                6,093,225
4 ly (1m5x6m)                       309.60             25,500                7,894,800
5 ly (1m5x6m)                       380.25             25,500                9,696,375
6 ly (1m5x6m)                       450.90             25,500              11,497,950
8ly (1m5x6m)                       592.20             25,500              15,101,100
10 ly (1m5x6m)                       733.50             25,500              18,704,250
12 ly (1m5x6m)                       874.80             25,500              22,307,400

LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 NHẬN BÁO GIÁ HÔM NAY VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI HẤP DẪN

Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm xây dựng năm 2022

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 NHẬN BÁO GIÁ HÔM NAY VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI HẤP DẪN

Barem thép tấm

Độ dày Độ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg)
2 ly 1200 2500 47,1
3 ly 1500 6000 211,95
4 ly 1500 6000 282,6
5 ly 1500 6000 353,25
6 ly 1500 6000 423,9
8 ly 1500 6000 565,2
10 ly 2000 6000 942
12 ly 2000 6000 1130,4
14 ly 2000 6000 1318,8
15 ly 2000 6000 1413
16 ly 2000 6000 1507,2
18 ly 2000 6000 1695,6
10 ly 2000 6000 1884
22 ly 2000 6000 2072,4
24 ly 2000 6000 2260,8
25 ly 2000 6000 2355
26 ly 2000 6000 2449,2
28 ly 2000 6000 2637,6
30 ly 2000 6000 2826
32 ly 2000 6000 3014,4
34 ly 2000 6000 3202,8
35 ly 2000 6000 3287
36 ly 2000 6000 3391,2
38 ly 2000 6000 3579,6
10 ly 2000 6000 3768
42 ly 2000 6000 3956,4
45 ly 2000 6000 4239
48 ly 2000 6000 4521,6
50 ly 2000 6000 4710
55 ly 2000 6000 5181
60 ly 2000 6000 5652

Tôn thép Sáng Chinh có những chính sách ưu đãi nào dành cho khách hàng?

– Đơn giá sản phẩm có kèm theo phí dịch vụ vận chuyển rất thấp

– Giao hàng an toàn đến tận nơi, sản phẩm đóng gói kĩ càng

– Chiết khấu đơn hàng cao.

– Linh động với nhiều hình thức thanh toán.

Cam kết

– Tôn thép Sáng Chinh sẽ hoàn tiền 100% nếu giao hàng không đúng quy cách, cũng như số lượng.

– Đảm bảo dịch vụ với độ uy tín đứng đầu khu vực Miền Nam

– Số lượng hàng hóa lớn, luôn có sẵn trong kho, nhãn mác rõ ràng

Hãy chọn lựa công ty chúng tôi

– Sản phẩm phân phối đến công trình luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả tốt, phù hợp với nhu cầu kinh tế của người tiêu dùng

– Sáng Chinh Steel phân phối hàng hóa trực tiếp dưới sự vận chuyển của đội ngũ giàu kinh nghiệm từ thực tế

Bài viết liên quan